Chia sẻ:

Crocodile Epoxy AnchorFix - Keo cấy thép 2 thành phần gốc epoxy nguyên chất

Liên hệ
Mã sản phẩm: CrocodileE
Tình trạng: Còn hàng
Phân loại:
Liên hệ
Gọi đặt mua 0886 032 322 - 0911 813 689 (7:30 - 21:30)

Crocodile Epoxy AnchorFix - Keo cấy thép 2 thành phần gốc epoxy nguyên chất chưa có sẵn tại khu vực này. Quý khách vui lòng chọn khu vực khác hoặc gọi đến số Hotline để biết thêm chi tiết.

Crocodile Epoxy AnchorFix - Keo cấy thép 2 thành phần gốc epoxy nguyên chất tạm thời dừng nhận đơn online. Quý khách vui lòng liên hệ , đến các cửa hàng đang có sẵn hàng để mua trực tiếp.

Đặc điểm nổi bật

Crocodile Epoxy AnchorFix là keo cấy thép 2 thành phần gốc epoxy nguyên chất, chuyên dùng liên kết thanh ren, cốt thép vào bê tông, tường xây và đá tự nhiên.

  • Bám dính cực mạnh, không chảy trượt, thi công dễ dàng trên mặt đứng và trần
  • Kháng nước, hóa chất và nhiệt độ cao, hoạt động ổn định từ 5°C đến 40°C
  • Không co ngót, bền bỉ theo thời gian, thích hợp lỗ khoan lớn
  • An toàn hơn nhờ không chứa styrene, mùi nhẹ

Ứng dụng: gắn bulông, thanh ren, cốt thép, sửa chữa kết cấu bê tông, kết nối mái, lan can, máng cáp, cửa sổ, kết cấu kim loại và gỗ.

Tỷ lệ trộn: A:B = 2:1, trộn bằng máy khuấy chậm

Màu sắc: Xám | Đóng gói: 450 ml/tuýp

 

Cách sử dụng

 

Hạng mục Hướng dẫn chi tiết
Tỷ lệ trộn Thành phần A : B = 2 : 1
Bảo quản - Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá cao.
- Tránh ánh nắng trực tiếp để không làm biến chất.
- Hạn sử dụng: 12–18 tháng từ ngày sản xuất.
Sử dụng súng bơm 1. Tháo nắp và lắp vòi trộn vào đầu tuýp.
2. Đặt tuýp vào súng bơm chuyên dụng.
3. Loại bỏ phần keo ban đầu cho đến khi hỗn hợp ra có màu xám nhạt đồng nhất (bỏ 10 ml đầu tiên).
Phương pháp thi công 1. Chọn mũi khoan đúng kích thước.
2. Vệ sinh lỗ khoan: loại bỏ bụi/nước bằng bàn chải tròn và máy thổi khí.
3. Đảm bảo cấu kiện cần neo sạch.
4. Nếu nền đặc chắc, bơm keo từ đáy lỗ cho đến khi đầy 2/3 lỗ.
5. Chèn cấu kiện vào bằng cách xoay tròn, cố định nếu cần.
6. Tháo vòi trộn và đậy nắp tuýp.

 

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn Kết quả
Cường độ nén ISO 604 90 – 110 MPa
Mô đun nén ISO 604 1.800 – 2.200 MPa
Cường độ kéo ASTM D-695 25 – 35 MPa
Mô đun kéo ASTM D-695 5.000 – 6.000 MPa
Độ giãn dài ASTM D-695 1,0 – 1,2 %
Cường độ uốn ISO 178 45 – 55 MPa
Mô đun cường độ uốn ISO 178 5.000 – 6.000 MPa
Nhiệt độ chuyển thủy tinh ISO 11357-1 59°C
Độ hút nước TM 35 0,1 – 0,2 %
Cường độ chịu cắt (Thép/Thép) ISO 4587 22 – 24 MPa
Cường độ chịu cắt (Nhôm/Nhôm) ISO 4587 15 – 18 MPa

Thông số kỹ thuật

    Hỏi đáp

    Xin mời để lại câu hỏi, chúng tôi sẽ trả lời bạn trong thời gian sớm nhất.