Chia sẻ:

Vữa rót Crocodile GP - Vữa rót không co ngót, dùng cho công trình thông thường

Liên hệ
Mã sản phẩm: CrocodileGP
Tình trạng: Còn hàng
Phân loại:
Liên hệ
Gọi đặt mua 0886 032 322 - 0911 813 689 (7:30 - 21:30)

Vữa rót Crocodile GP - Vữa rót không co ngót, dùng cho công trình thông thường chưa có sẵn tại khu vực này. Quý khách vui lòng chọn khu vực khác hoặc gọi đến số Hotline để biết thêm chi tiết.

Vữa rót Crocodile GP - Vữa rót không co ngót, dùng cho công trình thông thường tạm thời dừng nhận đơn online. Quý khách vui lòng liên hệ , đến các cửa hàng đang có sẵn hàng để mua trực tiếp.

Đặc điểm nổi bật

Vữa rót Crocodile GP - Vữa rót không co ngót, dùng cho công trình thông thường

  • Vữa rót có cường độ chịu nén cao, >700 ksc.
  • Không có nước rỉ ra trên bề mặt bê-tông.
  • Chảy tốt mà không phân tầng, tách nước.

Công dụng

 

Vữa rót không co ngót Cá Sấu GP thích hợp để rót vữa cho các công trình nói chung, những khe hẹp, dùng làm bệ đỡ các kết cấu khác nhau, bao gồm dầm, cột, tường bê-tông cốt thép đúc sẵn, hoặc dùng để rót vữa cho khung cửa giữa các bức tường hoặc theo các phần của các kết cấu.

Tiêu chuẩn: ASTM C109, ASTM C192, ASTM C232, ASTM C807, ASTM C827, JSCE-F531
Màu sản phẩm: Màu xám
Trọng lượng: 20 kg/bao

 

Cách sử dụng

 

Chuẩn bị bề mặt

  • Đục bề mặt cho thô ráp, hoặc chà xát để tăng hiệu quả bám dính.
  • Làm sạch bề mặt để không còn chất bẩn, bụi, dầu mỡ và vụn bê-tông ở nơi sẽ thi công.
  • Chuẩn bị ván khuôn đúc bê-tông; ván khuôn phải đủ cứng chắc và bịt kín các đường rãnh để ngăn vữa rò rỉ.
  • Nên bảo dưỡng, cấp nước cho bề mặt bê-tông và thấm hút hết phần nước còn thừa trên bề mặt công trình trước khi thi công.

Tỉ lệ pha trộn

  • Lượng nước : 20 kg vữa.
    Dẻo: 2.6 - 2.8 lít
    Chảy được: 3.0 - 3.6 lít
    Dễ chảy: 3.8 - 4.0 lít
  • Vữa : nước (theo thể tích)
    Dẻo: 4.6 - 4.9 : 1
    Chảy được: 3.5 - 4.3 : 1
    Dễ chảy: 3.2 - 3.4 : 1

Pha trộn

  1. Nên dùng nước sạch để trộn với vữa rót Cá Sấu GP, trộn theo tỉ lệ đã quy định và cân đo lượng nước một cách cẩn thận.
  2. Chuẩn bị máy trộn.
  3. Đổ nước vào thùng chứa, bật máy trộn và đổ vữa vào từ từ.
  4. Trộn liên tục trong khoảng 2 phút, cho đến khi các thành phần hòa làm một.
  5. Trong trường hợp cần rót vữa dày hơn 3 inch, nên cho thêm đá dăm kích cỡ không quá 3/8 inch (9 mm), theo tỉ lệ 25 - 50% của trọng lượng (5 - 10 kg với mỗi 20 kg vữa). Nếu cho đá dăm vào để trộn, nên tăng thời gian trộn để vữa rót có độ nhớt và có thể đổ được.
  6. Sau khi trộn xong, không được cho thêm nước.

Lưu ý: Nên trộn một lượng vữa rót mà có thể sử dụng hết trong vòng 30 phút. Không nên thêm nước vào phần vữa còn thừa để dùng tiếp.

Độ đặc-loãng khi pha trộn
Khi pha trộn, hãy tham khảo lượng nước trong hướng dẫn này. Yếu tố quyết định lượng nước cần dùng để trộn là nhiệt độ và khối lượng cần trộn. Dựa vào các yếu tố này để xác định dùng bao nhiêu nước để có vữa phù hợp. Tuy nhiên, nên dùng ít nước nhất có thể. Vữa cần có độ dẻo vừa đủ và nên dùng nước sạch để trộn.

Sử dụng

  1. Lắp ván khuôn quanh bệ để đổ, khuôn không được rò rỉ, và dùng cọc chống cho chặt.
  2. Bảo dưỡng bề mặt bê-tông và khuôn, cấp nước vừa đủ.
  3. Rót vữa vào chỉ từ một bên để tránh việc tạo ra các lỗ khí. Nên rót liên tục cho tới khi đầy.
  4. Có thể cần gõ vào để vật liệu chảy khắp vào các khoảng trống.

Đóng rắn

  • Giữ cho bề mặt luôn ướt, bảo dưỡng vữa rót bằng nước trong ít nhất 3 ngày.
  • Bảo vệ, không để bề mặt công trình rung lắc, không bị làm nóng hoặc làm lạnh quá mức trong 3 ngày.

Tỉ lệ sử dụng

  • 91 bao (20 kg) vữa rót Cá Sấu GP / 1 m3

Thận trọng

  • Sản phẩm có thành phần là xi-măng Portland và các chất phụ gia khác. Nên sử dụng các thiết bị bảo vệ an toàn như găng tay, khẩu trang chống bụi, kính bảo hộ, v.v…
  • Trong trường hợp vữa dính vào mắt, hãy rửa mắt ngay lập tức bằng nước sạch nhiều lần, rồi hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Nên để xa tầm tay trẻ em.

Bảo quản

  • Nên cất giữ trong bóng râm, thông thoáng.
  • Thời hạn sử dụng của sản phẩm là 1 năm tính từ ngày sản xuất, trong tình trạng chưa mở bao để sử dụng (nếu sử dụng không hết cả bao, phải buộc chặt miệng bao sau mỗi lần sử dụng).

 

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu thử nghiệm Tiêu chuẩn   Đánh giá  
    Dạng dẻo Dạng chảy Dạng lỏng
Cường độ nén
1 ngày
3 ngày
7 ngày
28 ngày
ASTM C109
 
> 455 ksc
> 575 ksc
> 630 ksc
> 700 ksc
 
> 355 ksc
> 490 ksc
> 590 ksc
> 630 ksc
 
> 280 ksc
> 445 ksc
> 500 ksc
> 535 ksc
Thời gian đông kết
Bắt đầu
Kết thúc
ASTM C807
 
3h25'
4h10'
 
4h06'
5h
 
5h05'
5h55'
Độ tách nước
ASTM C232
0% 0% 0%
Thay đổi chiều cao sớm ASTM C827 1.67% 1.06% 1.34%
Thời gian chảy ở 60 phút (Dạng lỏng) JSCE-F531 28 - 30s 8 - 10s 7 - 9s

 

 

 

Thông số kỹ thuật

    Hỏi đáp

    Xin mời để lại câu hỏi, chúng tôi sẽ trả lời bạn trong thời gian sớm nhất.